Chợ Cóc FKO

匹敵

ひってき

hitteki

N1
Động từ するTự động từ

匹敵 nghĩa là sánh ngang — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sánh ngang

to be a match for

tương đương

to rival

ngang tầm

to equal

địch nổi

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

匹夫ひっぷ
hippu
Danh từ
N1

kẻ thất phu

man of humble position

匹儔ひっちゅう
hitchuu
Danh từĐộng từ する
N1

ngang hàng

an equal

素敵すてき
suteki
Tính từ đuôi な
N5

đẹp

lovely

素敵なドレスですね。

すてきなドレスですね。

Chiếc váy đẹp quá.

油断大敵ゆだんたいてき
yudantaiteki
Cụm từ / Thành ngữ
N1

chớ chủ quan

carelessness is the great enemy

天敵てんてき
tenteki
Danh từ
N3

thiên địch

natural enemy

敵意てきい
tekii
Danh từ
N2

địch ý

hostility

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập