Chợ Cóc FKO

敵意

てきい

tekii

N2
Danh từ

敵意 nghĩa là địch ý — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

địch ý

hostility

sự thù địch

animosity

ác cảm

enmity

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

素敵すてき
suteki
Tính từ đuôi な
N5

đẹp

lovely

素敵なドレスですね。

すてきなドレスですね。

Chiếc váy đẹp quá.

匹敵ひってき
hitteki
Động từ するTự động từ
N1

sánh ngang

to be a match for

油断大敵ゆだんたいてき
yudantaiteki
Cụm từ / Thành ngữ
N1

chớ chủ quan

carelessness is the great enemy

天敵てんてき
tenteki
Danh từ
N3

thiên địch

natural enemy

碁敵ごがたき
gogataki
Danh từ
N1

kỳ phùng địch thủ (cờ vây)

rival in the game of go

仇敵きゅうてき
kyuuteki
Danh từ
N1

kẻ thù không đội trời chung

bitter enemy

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập