Chợ Cóc FKO

碁敵

ごがたき

gogataki

N1
Danh từ

碁敵 nghĩa là kỳ phùng địch thủ (cờ vây) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kỳ phùng địch thủ (cờ vây)

rival in the game of go

đối thủ chơi cờ vây

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

碁打ちごうち
gouchi
Danh từ
N1

người chơi cờ vây

a go player

素敵すてき
suteki
Tính từ đuôi な
N5

đẹp

lovely

素敵なドレスですね。

すてきなドレスですね。

Chiếc váy đẹp quá.

匹敵ひってき
hitteki
Động từ するTự động từ
N1

sánh ngang

to be a match for

油断大敵ゆだんたいてき
yudantaiteki
Cụm từ / Thành ngữ
N1

chớ chủ quan

carelessness is the great enemy

天敵てんてき
tenteki
Danh từ
N3

thiên địch

natural enemy

敵意てきい
tekii
Danh từ
N2

địch ý

hostility

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập