碁打ち
ごうちgouchi
N1
Danh từ
碁打ち nghĩa là người chơi cờ vây — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
người chơi cờ vây
a go player
việc đánh cờ vây
playing go
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
打ち消すうちけす
uchikesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4phủ nhận
to deny
うわさを打ち消します。
うわさをうちけします。
Tôi bác bỏ tin đồn.
打つぶつ
butsu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4đánh (ai đó)
to hit (someone)
ボールを打ちます。
ボールをうちます。
Tôi đánh bóng.
打ち明けるうちあける
uchiakeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4thổ lộ
to confide
秘密を打ち明けます。
ひみつをうちあけます。
Tôi thổ lộ bí mật.
鉄は熱いうちに打ててつはあついうちにうて
tetsuhaatsuiuchiniute
Cụm từ / Thành ngữ
N1rèn sắt khi còn nóng
strike while the iron is hot
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

