Chợ Cóc FKO

打つ

うつ

utsu

N4
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

打つ nghĩa là đánh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đánh

to hit

đập

to strike

to knock

vỗ

to beat

đấm

to punch

tát

to slap

gõ nhẹ

to tap

đập mạnh

to bang

đóng búa

to hammer

đánh bóng

to bat

đóng đinh

to drive in (a nail)

gõ (bàn phím)

to type

sét đánh

to strike (lightning)

đọc thần chú

to cast (a spell)

tiêm (thuốc)

to administer (medicine)

chơi (trò chơi)

to play (a game)

Ảnh minh họa

Ví dụ

ボールを打ちます。

ボールをうちます。

Tôi đánh bóng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

太刀打ちたちうち
tachiuchi
Danh từĐộng từ する
N1

giao đấu

crossing swords

打つぶつ
butsu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

đánh (ai đó)

to hit (someone)

ボールを打ちます。

ボールをうちます。

Tôi đánh bóng.

打ち明けるうちあける
uchiakeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4

thổ lộ

to confide

秘密を打ち明けます。

ひみつをうちあけます。

Tôi thổ lộ bí mật.

鉄は熱いうちに打ててつはあついうちにうて
tetsuhaatsuiuchiniute
Cụm từ / Thành ngữ
N1

rèn sắt khi còn nóng

strike while the iron is hot

打ち消すうちけす
uchikesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

phủ nhận

to deny

うわさを打ち消します。

うわさをうちけします。

Tôi bác bỏ tin đồn.

不意打ちふいうち
fuiuchi
Danh từ
N3

tấn công bất ngờ

surprise attack

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập