Chợ Cóc FKO

以外

いがい

igai

N4
Danh từ

以外 nghĩa là ngoại trừ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngoại trừ

excluding

ngoài ra

except (for)

không tính

apart from

khác với

other than

bên cạnh

besides

ngoài phạm vi

in addition to

outside (a boundary, scope, etc.)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

これ以外はありません。

これいがいはありません。

Không có gì ngoài cái này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

以前いぜん
izen
Danh từTrạng từ
N5

trước

before

以前ここに住んでいました。

いぜんここにすんでいました。

Trước đây tôi sống ở đây.

以上いじょう
ijou
Danh từTính từ đuôi の
N5

không ít hơn ...

not less than ...

千円以上買うと割引があります。

せんえんいじょうかうとわりびきがあります。

Mua từ 1000 yên trở lên thì được giảm giá.

以心伝心いしんでんしん
ishindenshin
Danh từTính từ đuôi の
N2

tâm truyền tâm

tacit understanding

以来いらい
irai
Danh từTrạng từ
N4

kể từ

since

それ以来会っていません。

それいらいあっていません。

Từ đó tôi không gặp lại.

以後いご
igo
Danh từTrạng từ
N5

sau đây

after this

五時以後は家にいます。

ごじいごはいえにいます。

Sau năm giờ tôi ở nhà.

所以ゆえん
yuen
Danh từ
N1

lý do

reason

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập