以後
いごigo
N5
Danh từTrạng từ
以後 nghĩa là sau đây — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
sau đây
after this
từ nay trở đi
from now on
kể từ đây
hereafter
kể từ đó
thereafter
từ (khi đó)
since (then)
sau
after
Ảnh minh họa
Ví dụ
五時以後は家にいます。
ごじいごはいえにいます。
Sau năm giờ tôi ở nhà.
以後、気をつけます。
いご、きをつけます。
Từ giờ trở đi tôi sẽ cẩn thận.
Từ liên quan
Cùng Kanji
以前いぜん
izen
Danh từTrạng từ
N5trước
before
以前ここに住んでいました。
いぜんここにすんでいました。
Trước đây tôi sống ở đây.
以上いじょう
ijou
Danh từTính từ đuôi の
N5không ít hơn ...
not less than ...
千円以上買うと割引があります。
せんえんいじょうかうとわりびきがあります。
Mua từ 1000 yên trở lên thì được giảm giá.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

