以上
いじょうijou
以上 nghĩa là không ít hơn ... — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
không ít hơn ...
not less than ...
... trở lên
... and over
... và trên
... and above
... và hơn
... and upwards
... hoặc nhiều hơn
... or more
vượt quá (ví dụ kỳ vọng)
beyond (e.g. one's expectations)
trên
above
hơn
more than
xa hơn
further than
nêu trên
the above
đã đề cập trên đây
the above-mentioned
trên đây
the aforementioned
sau đây
the foregoing
vì ...
since ...
do ...
seeing that ...
nay mà ...
now that ...
một khi ...
once ...
vậy là xong
that's all
đó là tất cả
that is the end
kết thúc
the end
Ảnh minh họa
Ví dụ
千円以上買うと割引があります。
せんえんいじょうかうとわりびきがあります。
Mua từ 1000 yên trở lên thì được giảm giá.
以上で説明を終わります。
いじょうでせつめいをおわります。
Trên đây là phần giải thích.
Từ liên quan
Cùng Kanji
trước
before
以前ここに住んでいました。
いぜんここにすんでいました。
Trước đây tôi sống ở đây.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

