以心伝心
いしんでんしんishindenshin
N2
Danh từTính từ đuôi の
以心伝心 nghĩa là tâm truyền tâm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tâm truyền tâm
tacit understanding
hiểu nhau không cần lời
telepathy
ý hợp tâm đầu
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
以前いぜん
izen
Danh từTrạng từ
N5trước
before
以前ここに住んでいました。
いぜんここにすんでいました。
Trước đây tôi sống ở đây.
以上いじょう
ijou
Danh từTính từ đuôi の
N5không ít hơn ...
not less than ...
千円以上買うと割引があります。
せんえんいじょうかうとわりびきがあります。
Mua từ 1000 yên trở lên thì được giảm giá.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

