Chợ Cóc FKO

以来

いらい

irai

N4
Danh từTrạng từ

以来 nghĩa là kể từ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kể từ

since

từ khi

henceforth

từ đó đến nay

ever since

Ảnh minh họa

Ví dụ

それ以来会っていません。

それいらいあっていません。

Từ đó tôi không gặp lại.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

以前いぜん
izen
Danh từTrạng từ
N5

trước

before

以前ここに住んでいました。

いぜんここにすんでいました。

Trước đây tôi sống ở đây.

以外いがい
igai
Danh từ
N4

ngoại trừ

excluding

これ以外はありません。

これいがいはありません。

Không có gì ngoài cái này.

以上いじょう
ijou
Danh từTính từ đuôi の
N5

không ít hơn ...

not less than ...

千円以上買うと割引があります。

せんえんいじょうかうとわりびきがあります。

Mua từ 1000 yên trở lên thì được giảm giá.

以心伝心いしんでんしん
ishindenshin
Danh từTính từ đuôi の
N2

tâm truyền tâm

tacit understanding

以後いご
igo
Danh từTrạng từ
N5

sau đây

after this

五時以後は家にいます。

ごじいごはいえにいます。

Sau năm giờ tôi ở nhà.

所以ゆえん
yuen
Danh từ
N1

lý do

reason

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập