以来
いらいirai
N4
Danh từTrạng từ
以来 nghĩa là kể từ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
kể từ
since
từ khi
henceforth
từ đó đến nay
ever since
Ảnh minh họa
Ví dụ
それ以来会っていません。
それいらいあっていません。
Từ đó tôi không gặp lại.
Từ liên quan
Cùng Kanji
以前いぜん
izen
Danh từTrạng từ
N5trước
before
以前ここに住んでいました。
いぜんここにすんでいました。
Trước đây tôi sống ở đây.
以上いじょう
ijou
Danh từTính từ đuôi の
N5không ít hơn ...
not less than ...
千円以上買うと割引があります。
せんえんいじょうかうとわりびきがあります。
Mua từ 1000 yên trở lên thì được giảm giá.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

