Chợ Cóc FKO

会議

かいぎ

kaigi

N3
Danh từ

会議 nghĩa là cuộc họp, hội nghị — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cuộc họp, hội nghị

meeting, conference

Ảnh minh họa

Ví dụ

明日会議があります。

あしたかいぎがあります。

Ngày mai có cuộc họp.

#N3#noun#work
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

会うあう
au
Động từ
N5

gặp; gặp gỡ

to meet

友達に会います。

ともだちにあいます。

Tôi gặp bạn bè.

機会きかい
kikai
Danh từ
N5

cơ hội

chance

機会があれば行きます。

きかいがあればいきます。

Nếu có cơ hội tôi sẽ đi.

社会しゃかい
shakai
Danh từ
N4

xã hội

society

社会のために働きます。

しゃかいのためにはたらきます。

Tôi làm việc vì xã hội.

運動会うんどうかい
undoukai
Danh từ
N5

hội thao trường

athletic meet (esp. at a school)

来週運動会があります。

らいしゅううんどうかいがあります。

Tuần sau có hội thao.

展覧会てんらんかい
tenrankai
Danh từ
N4

triển lãm

exhibition

展覧会に行きます。

てんらんかいにいきます。

Tôi đến triển lãm.

音楽会おんがくかい
ongakukai
Danh từ
N4

buổi hòa nhạc

concert

音楽会に行きます。

おんがくかいにいきます。

Tôi đi nghe hòa nhạc.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập