Chợ Cóc FKO

会議室

かいぎしつ

kaigishitsu

N4
Danh từ

会議室 nghĩa là phòng họp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phòng họp

conference room

phòng hội nghị

council room

Ảnh minh họa

Ví dụ

会議室で話し合います。

かいぎしつではなしあいます。

Chúng tôi thảo luận trong phòng họp.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

会議かいぎ
kaigi
Danh từ
N3

cuộc họp, hội nghị

meeting, conference

明日会議があります。

あしたかいぎがあります。

Ngày mai có cuộc họp.

会うあう
au
Động từ
N5

gặp; gặp gỡ

to meet

友達に会います。

ともだちにあいます。

Tôi gặp bạn bè.

機会きかい
kikai
Danh từ
N5

cơ hội

chance

機会があれば行きます。

きかいがあればいきます。

Nếu có cơ hội tôi sẽ đi.

社会しゃかい
shakai
Danh từ
N4

xã hội

society

社会のために働きます。

しゃかいのためにはたらきます。

Tôi làm việc vì xã hội.

運動会うんどうかい
undoukai
Danh từ
N5

hội thao trường

athletic meet (esp. at a school)

来週運動会があります。

らいしゅううんどうかいがあります。

Tuần sau có hội thao.

展覧会てんらんかい
tenrankai
Danh từ
N4

triển lãm

exhibition

展覧会に行きます。

てんらんかいにいきます。

Tôi đến triển lãm.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập