Chợ Cóc FKO

佳人

かじん

kajin

N1
Danh từ

佳人 nghĩa là giai nhân — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

giai nhân

a beauty

người đẹp

a beautiful woman

mỹ nhân

trang quốc sắc (佳人薄命)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

佳人薄命かじんはくめい
kajinhakumei
Cụm từ / Thành ngữ
N1

hồng nhan bạc mệnh

beauties die young

佳境かきょう
kakyou
Danh từ
N2

cao trào (câu chuyện)

most interesting part

佳肴かこう
kakou
Danh từ
N2

mỹ vị

delicacy

ひと
hito
Danh từ
N5

người; con người

person; people

あの人は先生ですか。

あのひとはせんせいですか。

Người kia có phải giáo viên không?

大人おとな
otona
Danh từTính từ đuôi の
N5

người lớn

adult

大人になりました。

おとなになりました。

Tôi đã trưởng thành.

一人でひとりで
hitoride
Cụm từ / Thành ngữ
N5

một mình

alone

一人で行きます。

ひとりでいきます。

Tôi đi một mình.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập