Chợ Cóc FKO

前兆

ぜんちょう

zenchou

N2
Danh từ

前兆 nghĩa là điềm báo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

điềm báo

omen

dấu hiệu

portent

điềm

sign

tiền triệu

premonition

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

名前なまえ
namae
Danh từ
N5

tên; tên gọi

name

名前を書いてください。

なまえをかいてください。

Hãy viết tên của bạn.

まえ
mae
Danh từ
N5

phía trước; trước

front; in front of; before

駅の前にあります。

えきのまえにあります。

Ở trước ga tàu.

午前ごぜん
gozen
Danh từTrạng từ
N5

buổi sáng

morning

午前中に起きます。

ごぜんちゅうにおきます。

Tôi thức dậy vào buổi sáng.

寸前すんぜん
sunzen
Danh từ
N3

ngay trước

just before

電車が出る寸前に駆け込んだ。

でんしゃがでるすんぜんにかけこんだ。

Tôi lao vào ngay trước khi tàu chạy.

以前いぜん
izen
Danh từTrạng từ
N5

trước

before

以前ここに住んでいました。

いぜんここにすんでいました。

Trước đây tôi sống ở đây.

前立腺ぜんりつせん
zenritsusen
Danh từ
N2

tuyến tiền liệt

prostate (gland)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập