右往左往
うおうさおうuousaou
N2
Danh từĐộng từ するTự động từTính từ đuôi の
右往左往 nghĩa là chạy nháo nhào — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chạy nháo nhào
moving about in confusion
rối rít loạn xạ
going every which way
nhốn nháo
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

