Chợ Cóc FKO

右往左往

うおうさおう

uousaou

N2
Danh từĐộng từ するTự động từTính từ đuôi の

右往左往 nghĩa là chạy nháo nhào — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chạy nháo nhào

moving about in confusion

rối rít loạn xạ

going every which way

nhốn nháo

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

みぎ
migi
Danh từ
N5

bên phải; phải

right

右に曲がってください。

みぎにまがってください。

Hãy rẽ phải.

右腕みぎうで
migiude
Danh từ
N1

cánh tay phải

the right arm

右隣みぎどなり
migidonari
Danh từTính từ đuôi の
N3

bên phải

neighbour to the right

最右翼さいうよく
saiuyoku
Danh từ
N1

ứng viên sáng giá nhất

strongest contender

左右対称さゆうたいしょう
sayuutaishou
Danh từTính từ đuôi の
N3

đối xứng trái phải

bilateral symmetry

右顧左眄うこさべん
ukosaben
Danh từĐộng từ する
N1

nhìn trước ngó sau

wavering

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập