Chợ Cóc FKO

変える

かえる

kaeru

N5
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ

変える nghĩa là thay đổi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thay đổi

to change

thay đổi

to alter

biến đổi

to transform

chuyển đổi

to convert

xoay chuyển

to turn

thay đổi

to vary

cải cách

to reform

sửa đổi

to revise

sửa

to amend

Ảnh minh họa

Ví dụ

考えを変えます。

かんがえをかえます。

Tôi thay đổi suy nghĩ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

変わるかわる
kawaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5

thay đổi

to change

季節が変わります。

きせつがかわります。

Mùa thay đổi.

千変万化せんぺんばんか
senpenbanka
Danh từĐộng từ する
N2

thiên biến vạn hóa

innumerable changes

生まれ変わるうまれかわる
umarekawaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

được tái sinh

to be born again

新しい自分に生まれ変わります。

あたらしいじぶんにうまれかわります。

Tôi tái sinh thành bản thân mới.

相変わらずあいかわらず
aikawarazu
Trạng từTính từ đuôi の
N4

như thường lệ

as usual

相変わらず元気です。

あいかわらずげんきです。

Vẫn như thường lệ tôi khỏe.

変わり果てるかわりはてる
kawarihateru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N4

biến đổi hoàn toàn (theo chiều xấu)

to be completely changed (for the worse)

様子が変わり果てました。

ようすがかわりはてました。

Diện mạo đã biến đổi hoàn toàn.

変化へんげ
henge
Danh từĐộng từ する
N4

hóa thân

shapeshifting (of an animal or spirit)

狐が変化します。

きつねがへんげします。

Con cáo hóa thân.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập