変わる
かわるkawaru
変わる nghĩa là thay đổi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thay đổi
to change
được biến đổi
to be transformed
bị thay đổi
to be altered
thay đổi
to vary
chuyển đến
to move to
khác biệt
to be different
không phổ biến
to be uncommon
bất thường
to be unusual
Ảnh minh họa
Ví dụ
季節が変わります。
きせつがかわります。
Mùa thay đổi.
Từ liên quan
Cùng Kanji
thay đổi
to change
考えを変えます。
かんがえをかえます。
Tôi thay đổi suy nghĩ.
được tái sinh
to be born again
新しい自分に生まれ変わります。
あたらしいじぶんにうまれかわります。
Tôi tái sinh thành bản thân mới.
như thường lệ
as usual
相変わらず元気です。
あいかわらずげんきです。
Vẫn như thường lệ tôi khỏe.
biến đổi hoàn toàn (theo chiều xấu)
to be completely changed (for the worse)
様子が変わり果てました。
ようすがかわりはてました。
Diện mạo đã biến đổi hoàn toàn.
hóa thân
shapeshifting (of an animal or spirit)
狐が変化します。
きつねがへんげします。
Con cáo hóa thân.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

