Chợ Cóc FKO

大筋

おおすじ

oosuji

N3
Danh từ

大筋 nghĩa là ý chính — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ý chính

outline

đại cương

summary

nội dung chủ yếu

gist

basic points

Ảnh minh họa

Ví dụ

話の大筋は理解できた。

はなしのおおすじはりかいできた。

Tôi đã hiểu được ý chính của câu chuyện.

計画の大筋が決まった。

けいかくのおおすじがきまった。

Khung chính của kế hoạch đã được định.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

大切たいせつ
taisetsu
Tính từ
N4

quan trọng, quý giá

important, precious, valuable

健康が大切です。

けんこうがたいせつです。

Sức khỏe rất quan trọng.

大きいおおきい
ookii
Tính từ
N5

to; lớn; rộng

big; large

大きい犬がいます。

おおきいいぬがいます。

Có một con chó to.

大嫌いだいきらい
daikirai
Tính từ đuôi な
N5

ghét

hating

虫が大嫌いです。

むしがだいきらいです。

Tôi rất ghét côn trùng.

大人おとな
otona
Danh từTính từ đuôi の
N5

người lớn

adult

大人になりました。

おとなになりました。

Tôi đã trưởng thành.

増大ぞうだい
zoudai
Danh từĐộng từ する
N3

tăng lớn

enlargement

高齢化で医療費が増大している。

こうれいかでいりょうひがぞうだいしている。

Chi phí y tế tăng lên do già hóa dân số.

大丈夫だいじょうふ
daijoufu
Danh từ
N5

người đàn ông vĩ đại

great man

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập