Chợ Cóc FKO

寛大

かんだい

kandai

N4
Tính từ đuôi なDanh từ

寛大 nghĩa là khoan dung — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

khoan dung

tolerant

rộng lượng

generous

độ lượng

lenient

bao dung

broad-minded

magnanimous

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

寛大に許します。

かんだいにゆるします。

Tôi khoan dung tha thứ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

寛容かんよう
kan'you
Danh từTính từ đuôi な
N3

khoan dung

tolerance

寛ぐくつろぐ
kutsurogu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

thư giãn

to relax

大切たいせつ
taisetsu
Tính từ
N4

quan trọng, quý giá

important, precious, valuable

健康が大切です。

けんこうがたいせつです。

Sức khỏe rất quan trọng.

大きいおおきい
ookii
Tính từ
N5

to; lớn; rộng

big; large

大きい犬がいます。

おおきいいぬがいます。

Có một con chó to.

大嫌いだいきらい
daikirai
Tính từ đuôi な
N5

ghét

hating

虫が大嫌いです。

むしがだいきらいです。

Tôi rất ghét côn trùng.

大人おとな
otona
Danh từTính từ đuôi の
N5

người lớn

adult

大人になりました。

おとなになりました。

Tôi đã trưởng thành.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập