Chợ Cóc FKO

将来

しょうらい

shourai

N4
Danh từTrạng từĐộng từ するTha động từ

将来 nghĩa là tương lai — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tương lai

future

triển vọng

(future) prospects

mang đến

bringing (from abroad, another region, etc.)

gây ra

bringing about

giving rise to

causing

incurring

Ảnh minh họa

Ví dụ

将来の夢を語ります。

しょうらいのゆめをかたります。

Tôi kể về ước mơ tương lai.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

将校しょうこう
shoukou
Danh từ
N2

sĩ quan

commissioned officer

将来性しょうらいせい
shouraisei
Danh từ
N3

triển vọng

future prospects

来るくる
kuru
Động từ
N5

đến, lại

to come

友達が来ます。

ともだちがきます。

Bạn bè đến.

来年らいねん
rainen
Danh từ
N5

năm sau

next year

来年日本に行きます。

らいねんにほんにいきます。

Năm sau tôi đi Nhật.

来週らいしゅう
raishuu
Danh từ
N5

tuần sau

next week

来週テストがあります。

らいしゅうてすとがあります。

Tuần sau có bài kiểm tra.

来月らいげつ
raigetsu
Danh từ
N5

tháng sau

next month

来月旅行に行きます。

らいげつりょこうにいきます。

Tháng sau tôi đi du lịch.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập