将来
しょうらいshourai
N4
Danh từTrạng từĐộng từ するTha động từ
将来 nghĩa là tương lai — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tương lai
future
triển vọng
(future) prospects
mang đến
bringing (from abroad, another region, etc.)
gây ra
bringing about
giving rise to
causing
incurring
Ảnh minh họa
Ví dụ
将来の夢を語ります。
しょうらいのゆめをかたります。
Tôi kể về ước mơ tương lai.
Từ liên quan
Cùng Kanji
来週らいしゅう
raishuu
Danh từ
N5tuần sau
next week
来週テストがあります。
らいしゅうてすとがあります。
Tuần sau có bài kiểm tra.
来月らいげつ
raigetsu
Danh từ
N5tháng sau
next month
来月旅行に行きます。
らいげつりょこうにいきます。
Tháng sau tôi đi du lịch.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

