Chợ Cóc FKO

庶民

しょみん

shomin

N3
Danh từ

庶民 nghĩa là dân thường — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

dân thường

common people

thường dân

ordinary people

bình dân

masses

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

庶幾しょき
shoki
Danh từĐộng từ する
N1

mong mỏi

desire

庶務しょむ
shomu
Danh từ
N1

việc hành chính chung

general affairs

国民こくみん
kokumin
Danh từ
N4

nhân dân

people (of a country)

国民の声を聞きます。

こくみんのこえをききます。

Tôi lắng nghe tiếng nói nhân dân.

難民なんみん
nanmin
Danh từ
N4

người tị nạn

refugee

難民を支援します。

なんみんをしえんします。

Tôi hỗ trợ người tị nạn.

移民いみん
imin
Danh từĐộng từ する
N4

di dân

immigration

移民を受け入れます。

いみんをうけいれます。

Chúng tôi tiếp nhận người nhập cư.

民族みんぞく
minzoku
Danh từ
N4

dân tộc

people

少数民族を尊重します。

しょうすうみんぞくをそんちょうします。

Tôi tôn trọng dân tộc thiểu số.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập