Chợ Cóc FKO

往生際

おうじょうぎわ

oujougiwa

N1
Danh từ

往生際 nghĩa là lúc cận kề cái chết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lúc cận kề cái chết

the brink of death

thời điểm phải buông bỏ

knowing when to give up

sự biết điều chấp nhận (往生際が悪い)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

往来おうらい
ourai
Danh từĐộng từ する
N1

qua lại

coming and going

立ち往生たちおうじょう
tachioujou
Danh từĐộng từ する
N1

đứng chết trân

being stranded

往診おうしん
oushin
Danh từĐộng từ する
N2

khám tại nhà

doctor's visit

往年おうねん
ounen
Danh từTính từ đuôi の
N2

những năm xưa

years gone by

往路おうろ
ouro
Danh từ
N3

đường đi

outward journey

右往左往うおうさおう
uousaou
Danh từĐộng từ する
N2

chạy nháo nhào

moving about in confusion

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập