Chợ Cóc FKO

懸命

けんめい

kenmei

N1
Tính từ đuôi なDanh từ

懸命 nghĩa là hết mình — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hết mình

eager

hết sức

earnest

tận lực

strenuous

dốc sức

with utmost effort

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

一所懸命いっしょけんめい
isshokenmei
Trạng từTính từ đuôi な
N4

rất cố gắng

very hard

一所懸命働く。

いっしょけんめいはたらく。

Làm việc hết sức.

懸隔けんかく
kenkaku
Danh từĐộng từ する
N1

sự cách biệt

difference

懸念けねん
kenen
Danh từĐộng từ する
N1

lo lắng

worry

一生懸命いっしょうけんめい
isshoukenmei
Trạng từTính từ đuôi な
N4

hết lòng

very hard

一生懸命勉強します。

いっしょうけんめいべんきょうします。

Tôi học hết sức mình.

懸案けんあん
ken'an
Danh từTính từ đuôi の
N1

vấn đề tồn đọng

pending question

革命的かくめいてき
kakumeiteki
Tính từ đuôi な
N2

mang tính cách mạng

revolutionary

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập