Chợ Cóc FKO

懸案

けんあん

ken'an

N1
Danh từTính từ đuôi の

懸案 nghĩa là vấn đề tồn đọng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

vấn đề tồn đọng

pending question

việc còn treo

unresolved problem

bài toán chưa giải

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

一所懸命いっしょけんめい
isshokenmei
Trạng từTính từ đuôi な
N4

rất cố gắng

very hard

一所懸命働く。

いっしょけんめいはたらく。

Làm việc hết sức.

懸隔けんかく
kenkaku
Danh từĐộng từ する
N1

sự cách biệt

difference

懸命けんめい
kenmei
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

hết mình

eager

懸念けねん
kenen
Danh từĐộng từ する
N1

lo lắng

worry

一生懸命いっしょうけんめい
isshoukenmei
Trạng từTính từ đuôi な
N4

hết lòng

very hard

一生懸命勉強します。

いっしょうけんめいべんきょうします。

Tôi học hết sức mình.

代替案だいたいあん
daitaian
Danh từ
N4

phương án thay thế

alternative plan

代替案を出す。

だいたいあんをだす。

Đề xuất phương án thay thế.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập