Chợ Cóc FKO

所与

しょよ

shoyo

N1
Tính từ đuôi のDanh từ

所与 nghĩa là cái cho sẵn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cái cho sẵn

given (conditions)

điều kiện tiền đề

data

dữ kiện

given thing

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

台所だいどころ
daidokoro
Danh từ
N5

nhà bếp

kitchen

台所で料理します。

だいどころでりょうりします。

Tôi nấu ăn trong bếp.

一所懸命いっしょけんめい
isshokenmei
Trạng từTính từ đuôi な
N4

rất cố gắng

very hard

一所懸命働く。

いっしょけんめいはたらく。

Làm việc hết sức.

所謂いわゆる
iwayuru
Tính từ hạn định
N3

cái gọi là

what is called

しょ
sho
Hậu tốLoại từ khác
N5

đếm nơi chốn (văn phòng, cơ sở, trạm)

counter for places (offices, facilities, stations)

拘置所こうちしょ
kouchisho
Danh từ
N2

trại tạm giam

detention house

裁判所さいばんしょ
saibansho
Danh từ
N4

tòa án

court

裁判所に行きます。

さいばんしょにいきます。

Tôi đến tòa án.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập