所属
しょぞくshozoku
N2
Danh từĐộng từ するTự động từ
所属 nghĩa là trực thuộc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trực thuộc
belonging to
thuộc (nhóm, tổ chức)
affiliation (with)
being attached to
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
一所懸命いっしょけんめい
isshokenmei
Trạng từTính từ đuôi な
N4rất cố gắng
very hard
一所懸命働く。
いっしょけんめいはたらく。
Làm việc hết sức.
所しょ
sho
Hậu tốLoại từ khác
N5đếm nơi chốn (văn phòng, cơ sở, trạm)
counter for places (offices, facilities, stations)
託児所たくじしょ
takujisho
Danh từ
N3nhà trẻ
creche
働く間、子供を託児所に預ける。
はたらくあいだ、こどもをたくじしょにあずける。
Trong lúc làm việc tôi gửi con ở nhà trẻ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

