Chợ Cóc FKO

所属

しょぞく

shozoku

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

所属 nghĩa là trực thuộc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trực thuộc

belonging to

thuộc (nhóm, tổ chức)

affiliation (with)

being attached to

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

台所だいどころ
daidokoro
Danh từ
N5

nhà bếp

kitchen

台所で料理します。

だいどころでりょうりします。

Tôi nấu ăn trong bếp.

一所懸命いっしょけんめい
isshokenmei
Trạng từTính từ đuôi な
N4

rất cố gắng

very hard

一所懸命働く。

いっしょけんめいはたらく。

Làm việc hết sức.

所謂いわゆる
iwayuru
Tính từ hạn định
N3

cái gọi là

what is called

しょ
sho
Hậu tốLoại từ khác
N5

đếm nơi chốn (văn phòng, cơ sở, trạm)

counter for places (offices, facilities, stations)

託児所たくじしょ
takujisho
Danh từ
N3

nhà trẻ

creche

働く間、子供を託児所に預ける。

はたらくあいだ、こどもをたくじしょにあずける。

Trong lúc làm việc tôi gửi con ở nhà trẻ.

拘置所こうちしょ
kouchisho
Danh từ
N2

trại tạm giam

detention house

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập