Chợ Cóc FKO

手配

てはい

tehai

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

手配 nghĩa là sắp xếp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sắp xếp

arrangement

chuẩn bị

preparations

lùng bắt (của cảnh sát)

search (by police)

Ảnh minh họa

Ví dụ

旅の手配をします。

たびのてはいをします。

Tôi sắp xếp chuyến đi.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

te
Danh từ
N5

tay; bàn tay

hand

手を洗ってください。

てをあらってください。

Hãy rửa tay.

手伝うてつだう
tetsudau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

giúp

to help

手伝ってください。

てつだってください。

Xin hãy giúp tôi.

担い手にないて
ninaite
Danh từ
N1

người gánh vác

a bearer

手袋てぶくろ
tebukuro
Danh từ
N5

găng tay

glove

冬は手袋をします。

ふゆはてぶくろをします。

Mùa đông tôi đeo găng tay.

手段しゅだん
shudan
Danh từ
N4

phương tiện

means

手段を選びます。

しゅだんをえらびます。

Tôi chọn biện pháp.

手紙てがみ
tegami
Danh từ
N5

thư

letter

手紙を書きます。

てがみをかきます。

Tôi viết thư.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập