打倒
だとうdatou
N3
Danh từĐộng từ するTha động từ
打倒 nghĩa là lật đổ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
lật đổ
overthrow
đánh bại
defeat
hạ gục
bringing down
knockdown
Ảnh minh họa
Ví dụ
国民は独裁政権の打倒を叫んだ。
こくみんはどくさいせいけんのだとうをさけんだ。
Người dân hô vang đòi lật đổ chế độ độc tài.
我々は強敵の打倒を目指す。
われわれはきょうてきのだとうをめざす。
Chúng tôi nhắm tới việc đánh bại đối thủ mạnh.
Từ liên quan
Cùng Kanji
打つぶつ
butsu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4đánh (ai đó)
to hit (someone)
ボールを打ちます。
ボールをうちます。
Tôi đánh bóng.
打ち明けるうちあける
uchiakeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4thổ lộ
to confide
秘密を打ち明けます。
ひみつをうちあけます。
Tôi thổ lộ bí mật.
鉄は熱いうちに打ててつはあついうちにうて
tetsuhaatsuiuchiniute
Cụm từ / Thành ngữ
N1rèn sắt khi còn nóng
strike while the iron is hot
打ち消すうちけす
uchikesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4phủ nhận
to deny
うわさを打ち消します。
うわさをうちけします。
Tôi bác bỏ tin đồn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

