Chợ Cóc FKO

指導

しどう

shidou

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

指導 nghĩa là hướng dẫn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hướng dẫn

guidance

lãnh đạo

leadership

chỉ đạo

instruction

huấn luyện

direction

coaching

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

先生の指導を受けます。

せんせいのしどうをうけます。

Tôi nhận sự hướng dẫn của thầy.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

指ゆび
yubi
Danh từ
N5

ngón tay

finger

指を切りました。

ゆびをきりました。

Tôi cắt tay.

指定席していせき
shiteiseki
Danh từ
N4

ghế đặt trước

reserved seat

指定席を予約します。

していせきをよやくします。

Tôi đặt ghế chỉ định.

指紋しもん
shimon
Danh từ
N2

dấu vân tay

fingerprint

中指なかゆび
nakayubi
Danh từ
N3

ngón giữa

middle finger

指摘してき
shiteki
Danh từĐộng từ する
N3

chỉ ra

pointing out

指揮しき
shiki
Danh từĐộng từ する
N4

chỉ huy

command

楽団を指揮する。

がくだんをしきする。

Bắt nhịp ban nhạc.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập