控訴
こうそkouso
N3
Danh từĐộng từ するTự động từ
控訴 nghĩa là kháng cáo (lên tòa cấp cao) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
kháng cáo (lên tòa cấp cao)
appeal to a higher court
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
控えるひかえる
hikaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3hạn chế
to refrain
健康のため、塩分を控えている。
けんこうのため、えんぶんをひかえている。
Vì sức khỏe tôi hạn chế muối.
差し控えるさしひかえる
sashihikaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N1kiêng dè
to refrain (from doing)
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

