Chợ Cóc FKO

新幹線

しんかんせん

shinkansen

N5
Danh từ

新幹線 nghĩa là tàu Shinkansen — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tàu Shinkansen

Shinkansen

tàu cao tốc

bullet train

Ảnh minh họa

Ví dụ

新幹線に乗ります。

しんかんせんにのります。

Tôi đi tàu cao tốc.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

新聞しんぶん
shinbun
Danh từ
N5

báo; tờ báo

newspaper

毎朝新聞を読みます。

まいあさしんぶんをよみます。

Mỗi sáng tôi đọc báo.

新しいあたらしい
atarashii
Tính từ
N5

mới

new

新しい本を買いました。

あたらしいほんをかいました。

Tôi mua sách mới.

新歓しんかん
shinkan
Danh từ
N2

chào đón thành viên mới

welcoming new students or members

斬新奇抜ざんしんきばつ
zanshinkibatsu
Danh từ
N1

mới mẻ độc đáo

novel

新芽しんめ
shinme
Danh từ
N4

chồi non

sprout

木に新芽が出た。

きにしんめがでた.

Cây nảy chồi non.

新月しんげつ
shingetsu
Danh từ
N4

trăng non

new moon

今夜は新月だ。

こんやはしんげつだ。

Đêm nay là trăng non.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập