早い
はやいhayai
N5
Tính từ
早い nghĩa là nhanh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nhanh
fast
mau
quick
vội vã
hasty
sớm
early
chẳng bao lâu
soon
Ảnh minh họa
Ví dụ
電車が早いです。
でんしゃがはやいです。
Tàu điện nhanh.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cùng Kanji
矢継ぎ早やつぎばや
yatsugibaya
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N1dồn dập
in rapid succession (e.g. questions)
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

