Chợ Cóc FKO

映画

えいが

eiga

N5
Danh từ

映画 nghĩa là phim — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phim

movie

phim điện ảnh

film

phim chiếu

motion picture

Ảnh minh họa

Ví dụ

映画を見ます。

えいがをみます。

Tôi xem phim.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

反映はんえい
han'ei
Danh từĐộng từ する
N3

phản chiếu

reflection (of light)

上映じょうえい
jouei
Danh từĐộng từ する
N4

chiếu phim

screening (a movie)

新作映画を上映する。

しんさくえいがをじょうえいする。

Chiếu phim mới.

映えるはえる
haeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N3

tỏa sáng

to shine

放映ほうえい
houei
Danh từĐộng từ する
N2

phát sóng (truyền hình)

televising

映像えいぞう
eizou
Danh từ
N3

hình ảnh (màn hình)

image (on a screen)

映画館えいがかん
eigakan
Danh từ
N5

rạp chiếu phim

movie theatre

映画館に行きます。

えいがかんにいきます。

Tôi đến rạp chiếu phim.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập