Chợ Cóc FKO

暖かい

あたたかい

atatakai

N5
Tính từ đuôi い

暖かい nghĩa là ấm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ấm

warm

nhẹ

mild

(dễ chịu) nóng

(pleasantly) hot

ân cần

considerate

tử tế

kind

thân thiện

genial

ấm (màu sắc)

warm (of a colour)

dịu dàng

mellow

có đủ tiền

having enough money

Ảnh minh họa

Ví dụ

今日は暖かいですね。

きょうはあたたかいですね。

Hôm nay ấm nhỉ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

暖簾分けのれんわけ
norenwake
Danh từĐộng từ する
N1

cho nhân viên mở chi nhánh cùng thương hiệu

helping a loyal employee open a branch shop

暖房だんぼう
danbou
Danh từĐộng từ する
N4

hệ thống sưởi (trong nhà)

(indoor) heating

暖房をつけます。

だんぼうをつけます。

Tôi bật máy sưởi.

温暖化おんだんか
ondanka
Danh từĐộng từ する
N4

sự nóng lên (toàn cầu)

(global) warming

地球温暖化が進みます。

ちきゅうおんだんかがすすみます。

Trái đất nóng lên tiếp tục.

暖炉だんろ
danro
Danh từ
N3

lò sưởi

fireplace

地球温暖化ちきゅうおんだんか
chikyuuondanka
Danh từ
N4

sự nóng lên toàn cầu

global warming

地球温暖化を止めましょう。

ちきゅうおんだんかをとめましょう。

Hãy ngăn sự nóng lên toàn cầu.

暖色だんしょく
danshoku
Danh từ
N2

gam màu ấm

warm colour

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập