Chợ Cóc FKO

残留

ざんりゅう

zanryuu

N3
Danh từĐộng từ するTự động từ

残留 nghĩa là ở lại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ở lại

staying behind

còn lại

remaining

dư lại

residual

tồn dư

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

残念ざんねん
zannen
Tính từ đuôi なDanh từ
N5

tiếc

regrettable

残念ですが行けません。

ざんねんですがいけません。

Tiếc là tôi không thể đi.

残酷ざんこく
zankoku
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

tàn ác

cruel

残骸ざんがい
zangai
Danh từ
N3

tàn tích

ruins

残念ながらざんねんながら
zannennagara
Cụm từ / Thành ngữ
N3

đáng tiếc là

unfortunately

残暑ざんしょ
zansho
Danh từ
N3

nắng nóng cuối hè

late summer heat

残忍ざんにん
zannin
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

tàn nhẫn

brutal

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập