Chợ Cóc FKO

浪人

ろうにん

rounin

N3
Danh từĐộng từ するTự động từ

浪人 nghĩa là ronin — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ronin

ronin

samurai thất nghiệp

masterless samurai

học sinh thi lại đại học

high school graduate waiting to retake university entrance exam

người không có việc làm

jobless person

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

浪費家ろうひか
rouhika
Danh từ
N1

kẻ hoang phí

a spendthrift

浪費ろうひ
rouhi
Danh từĐộng từ する
N4

lãng phí

waste

時間を浪費する。

じかんをろうひする。

Lãng phí thời gian.

孟浪もうろう
mourou
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

cẩu thả

careless

放浪ほうろう
hourou
Danh từĐộng từ する
N1

lang bạt

wandering

流浪るろう
rurou
Danh từĐộng từ する
N1

lưu lạc

vagrancy

浪費癖ろうひへき
rouhiheki
Danh từ
N1

tật hoang phí

wasteful habits

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập