率先垂範
そっせんすいはんsossensuihan
N2
Danh từ
率先垂範 nghĩa là làm gương đi đầu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
làm gương đi đầu
setting an example by taking the initiative
nêu gương tiên phong
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

