理解
りかいrikai
N5
Danh từĐộng từ するTha động từ
理解 nghĩa là sự hiểu biết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
sự hiểu biết
understanding
sự thấu hiểu
comprehension
sự đánh giá cao
appreciation
sự đồng cảm
sympathy
Ảnh minh họa
Ví dụ
理解できますか。
りかいできますか。
Bạn có hiểu không?
Từ liên quan
Cùng Kanji
料理りょうり
ryouri
Danh từĐộng từ
N5nấu ăn, món ăn
cooking, dish, cuisine
料理を作ります。
りょうりをつくります。
Tôi nấu ăn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

