Chợ Cóc FKO

甲斐甲斐しい

かいがいしい

kaigaishii

N1
Tính từ đuôi い

甲斐甲斐しい nghĩa là tận tụy — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tận tụy

diligent

chu đáo tháo vát

devoted

chăm chỉ

brisk and efficient

hết lòng

nhanh nhẹn đảm đang

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

甲斐性かいしょう
kaishou
Danh từ
N1

khả năng tháo vát

resourcefulness

甲殻類こうかくるい
koukakurui
Danh từ
N2

loài giáp xác

crustacean

亀甲きっこう
kikkou
Danh từ
N1

mai rùa

tortoiseshell

甲乙こうおつ
kouotsu
Danh từ
N3

giáp ất

first and second

甲乙つけがたいこうおつつけがたい
kouotsutsukegatai
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1

khó phân cao thấp

hard to tell which is better

甲走るかんばしる
kanbashiru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N1

phát ra tiếng the thé

to make a shrill sound

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập