Chợ Cóc FKO

痺れを切らす

しびれをきらす

shibire o kirasu

N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)

痺れを切らす nghĩa là sốt ruột — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sốt ruột

to grow impatient

hết kiên nhẫn chờ đợi

to get tired of waiting

nóng ruột mất bình tĩnh

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

痺れしびれ
shibire
Danh từ
N1

numbness

麻痺まひ
mahi
Danh từĐộng từ する
N1

tê liệt

paralysis

痺れるしびれる
shibireru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N3

to become numb

大切たいせつ
taisetsu
Tính từ
N4

quan trọng, quý giá

important, precious, valuable

健康が大切です。

けんこうがたいせつです。

Sức khỏe rất quan trọng.

締め切るしめきる
shimekiru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

đóng kín

to close up

売り切れうりきれ
urikire
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

hết hàng

sold-out

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập