Chợ Cóc FKO

省庁

しょうちょう

shouchou

N2
Danh từ

省庁 nghĩa là các bộ ngành — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

các bộ ngành

ministries and government offices

cơ quan chính phủ

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

省くはぶく
habuku
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

lược bỏ

to omit

省みるかえりみる
kaerimiru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

tự xét

to reflect on (oneself)

省エネしょうエネ
shouene
Danh từ
N3

tiết kiệm năng lượng

energy conservation

帰省きせい
kisei
Danh từĐộng từ する
N2

về quê

homecoming

反省はんせい
hansei
Danh từĐộng từ する
N4

suy ngẫm

reflection

自分の行動を反省します。

じぶんのこうどうをはんせいします。

Tôi suy ngẫm về hành động của mình.

猛省もうせい
mousei
Danh từĐộng từ する
N1

tự kiểm điểm sâu sắc

serious reflection

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập