Chợ Cóc FKO

竜頭蛇尾

りゅうとうだび

ryuutoudabi

N1
Danh từ

竜頭蛇尾 nghĩa là đầu voi đuôi chuột — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đầu voi đuôi chuột

strong beginning and weak ending

hùng hổ lúc đầu yếu ớt về sau

anticlimax

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

画竜点睛がりょうてんせい
garyoutensei
Danh từ
N1

điểm nhãn

finishing touches

竜巻たつまき
tatsumaki
Danh từ
N3

lốc xoáy

tornado

画竜点睛を欠くがりょうてんせいをかく
garyoutenseiokaku
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

thiếu nét chấm phá cuối

to lack the finishing touch

登竜門とうりゅうもん
touryuumon
Danh từ
N1

cửa vũ môn

gateway to success

竜攘虎搏りゅうじょうこはく
ryuujoukohaku
Danh từ
N1

rồng cọp giao tranh

fierce fighting (between two great rivals)

あたま
atama
Danh từ
N5

đầu; cái đầu

head

頭が痛いです。

あたまがいたいです。

Tôi bị đau đầu.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập