簿記
ぼきboki
N3
Danh từ
簿記 nghĩa là kế toán sổ sách — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
kế toán sổ sách
bookkeeping
ghi sổ
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
夜間学校で簿記を学んでいる。
やかんがっこうでぼきをまなんでいる。
Tôi học kế toán sổ sách ở trường buổi tối.
簿記の資格を取りたい。
ぼきのしかくをとりたい。
Tôi muốn lấy chứng chỉ kế toán.
Từ liên quan
Cùng Kanji
筆記ひっき
hikki
Danh từĐộng từ する
N3ghi chép
(taking) notes
試験には筆記用具を持ってきてください。
しけんにはひっきようぐをもってきてください。
Hãy mang dụng cụ viết đến kỳ thi.
博覧強記はくらんきょうき
hakurankyouki
Danh từ
N1học rộng nhớ dai
encyclopedic knowledge and strong memory
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
