Chợ Cóc FKO

紅葉

こうよう

kouyou

N4
Danh từĐộng từ するTự động từ

紅葉 nghĩa là lá đỏ mùa thu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lá đỏ mùa thu

leaves turning red (in autumn)

lá cây đổi màu

red leaves

sắc lá mùa thu

autumn colours

fall colors

turning red

Ảnh minh họa

Ví dụ

山の紅葉が美しい。

やまのこうようがうつくしい。

Lá đỏ trên núi rất đẹp.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

紅葉もみじ
momiji
Danh từ
N4

cây phong Nhật

maple (tree)

もみじの葉が赤い。

もみじのはがあかい。

Lá cây phong đỏ.

口紅くちべに
kuchibeni
Danh từTính từ đuôi の
N2

son môi

lipstick

頬紅ほおべに
hoobeni
Danh từ
N2

má hồng

cheek rouge

深紅しんく
shinku
Danh từ
N1

đỏ thẫm

deep crimson

紅涙こうるい
kourui
Danh từ
N1

giọt lệ hồng

feminine tears

紅一点こういってん
kouitten
Danh từ
N1

đóa hồng duy nhất

the lone woman in a group

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập