Chợ Cóc FKO

累犯

るいはん

ruihan

N2
Danh từ

累犯 nghĩa là tái phạm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tái phạm

repeated offense

phạm tội nhiều lần

recidivism

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

累積るいせき
ruiseki
Danh từĐộng từ する
N3

tích lũy

accumulation

累計るいけい
ruikei
Danh từĐộng từ する
N3

lũy kế

cumulative total

累進るいしん
ruishin
Danh từĐộng từ する
N1

thăng tiến dần

successive promotion

死屍累々ししるいるい
shishiruirui
Tính từ đuôi のTính từ
N1

thây chất thành đống

heaps of corpses all around

犯罪はんざい
hanzai
Danh từ
N4

tội phạm

crime

犯罪を防ぎます。

はんざいをふせぎます。

Tôi ngăn chặn tội phạm.

犯人はんにん
hannin
Danh từ
N4

tội phạm

offender

犯人を捕まえる。

はんにんをつかまえる。

Bắt thủ phạm.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập