Chợ Cóc FKO

累進

るいしん

ruishin

N1
Danh từĐộng từ するTự động từ

累進 nghĩa là thăng tiến dần — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thăng tiến dần

successive promotion

tăng lũy tiến

progressive increase

tăng dần từng bậc

tiến từng nấc (累進課税)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

累積るいせき
ruiseki
Danh từĐộng từ する
N3

tích lũy

accumulation

累計るいけい
ruikei
Danh từĐộng từ する
N3

lũy kế

cumulative total

累犯るいはん
ruihan
Danh từ
N2

tái phạm

repeated offense

死屍累々ししるいるい
shishiruirui
Tính từ đuôi のTính từ
N1

thây chất thành đống

heaps of corpses all around

進退窮まるしんたいきわまる
shintaikiwamaru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

tiến thoái lưỡng nan

to be driven into a corner

促進そくしん
sokushin
Danh từĐộng từ する
N3

thúc đẩy

promotion

運動は血行を促進する。

うんどうはけっこうをそくしんする。

Vận động thúc đẩy tuần hoàn máu.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập