累進
るいしんruishin
N1
Danh từĐộng từ するTự động từ
累進 nghĩa là thăng tiến dần — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thăng tiến dần
successive promotion
tăng lũy tiến
progressive increase
tăng dần từng bậc
tiến từng nấc (累進課税)
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
死屍累々ししるいるい
shishiruirui
Tính từ đuôi のTính từ
N1thây chất thành đống
heaps of corpses all around
昇進しょうしん
shoushin
Danh từĐộng từ する
N4thăng chức
promotion
昇進します。
しょうしんします。
Tôi được thăng chức.
促進そくしん
sokushin
Danh từĐộng từ する
N3thúc đẩy
promotion
運動は血行を促進する。
うんどうはけっこうをそくしんする。
Vận động thúc đẩy tuần hoàn máu.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

