Chợ Cóc FKO

置く

おく

oku

N5
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từLoại từ khác

置く nghĩa là đặt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đặt

to put

đặt chỗ

to place

để lại (phía sau)

to leave (behind)

thành lập (tổ chức, cơ sở, vị trí, v.v.)

to establish (an organization, a facility, a position, etc.)

thiết lập

to set up

bổ nhiệm (ai đó vào vị trí nhất định)

to appoint (someone to a certain position)

thuê

to hire

tuyển dụng

to employ

đặt (niềm tin, đức tin, v.v.)

to place (one's trust, one's faith, etc.)

ghi nhớ (trong tâm)

to bear (in mind, etc.)

đặt xuống dụng cụ (ví dụ bút) và ngừng làm

to put down a tool (e.g. a pen) hence stopping what one is doing with that tool

tiếp nhận (người thuê trọ, v.v.)

to take in (boarders, etc.)

cung cấp chỗ ở trong nhà

to provide lodging in one's house

tách biệt theo không gian hoặc thời gian

to separate spatially or temporally

làm gì đó trước

to do something in advance

để gì đó trong trạng thái nhất định

to leave something in a certain state

giữ gì đó trong trạng thái nhất định

to keep something in a certain state

Ảnh minh họa

Ví dụ

本をここに置いてください。

ほんをここにおいてください。

Hãy đặt quyển sách ở đây.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

物置ものおき
monooki
Danh từ
N4

phòng kho

storage room

物置に入れます。

ものおきにいれます。

Tôi cất vào kho.

拘置所こうちしょ
kouchisho
Danh từ
N2

trại tạm giam

detention house

配置はいち
haichi
Danh từĐộng từ する
N3

bố trí

arrangement

設置せっち
setchi
Danh từĐộng từ する
N3

lắp đặt

establishment

心置きなくこころおきなく
kokorookinaku
Trạng từ
N2

thoải mái

freely

位置いち
ichi
Danh từĐộng từ する
N3

vị trí

place

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập