置く
おくoku
置く nghĩa là đặt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đặt
to put
đặt chỗ
to place
để lại (phía sau)
to leave (behind)
thành lập (tổ chức, cơ sở, vị trí, v.v.)
to establish (an organization, a facility, a position, etc.)
thiết lập
to set up
bổ nhiệm (ai đó vào vị trí nhất định)
to appoint (someone to a certain position)
thuê
to hire
tuyển dụng
to employ
đặt (niềm tin, đức tin, v.v.)
to place (one's trust, one's faith, etc.)
ghi nhớ (trong tâm)
to bear (in mind, etc.)
đặt xuống dụng cụ (ví dụ bút) và ngừng làm
to put down a tool (e.g. a pen) hence stopping what one is doing with that tool
tiếp nhận (người thuê trọ, v.v.)
to take in (boarders, etc.)
cung cấp chỗ ở trong nhà
to provide lodging in one's house
tách biệt theo không gian hoặc thời gian
to separate spatially or temporally
làm gì đó trước
to do something in advance
để gì đó trong trạng thái nhất định
to leave something in a certain state
giữ gì đó trong trạng thái nhất định
to keep something in a certain state
Ảnh minh họa
Ví dụ
本をここに置いてください。
ほんをここにおいてください。
Hãy đặt quyển sách ở đây.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

