義務
ぎむgimu
N4
Danh từ
義務 nghĩa là nghĩa vụ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nghĩa vụ
duty
bổn phận
obligation
trách nhiệm
responsibility
Ảnh minh họa
Ví dụ
義務を果たします。
ぎむをはたします。
Tôi hoàn thành nghĩa vụ.
Từ liên quan
Cùng Kanji
教義きょうぎ
kyougi
Danh từ
N3giáo lý
creed
その宗教の教義を学んだ。
そのしゅうきょうのきょうぎをまなんだ。
Tôi đã học giáo lý của tôn giáo đó.
義理の兄ぎりのあに
girinoani
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N4anh rể
one's brother-in-law
義理の兄が助けてくれた。
ぎりのあにがたすけてくれた。
Anh rể đã giúp tôi.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

