義理
ぎりgiri
N3
Danh từ
義理 nghĩa là nghĩa lý — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nghĩa lý
duty
bổn phận
sense of duty
ơn nghĩa
debt of gratitude
quan hệ thông gia
in-law
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
教義きょうぎ
kyougi
Danh từ
N3giáo lý
creed
その宗教の教義を学んだ。
そのしゅうきょうのきょうぎをまなんだ。
Tôi đã học giáo lý của tôn giáo đó.
義理の兄ぎりのあに
girinoani
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N4anh rể
one's brother-in-law
義理の兄が助けてくれた。
ぎりのあにがたすけてくれた。
Anh rể đã giúp tôi.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

