芋を洗うよう
いもをあらうようimo o arauyou
N1
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi な
芋を洗うよう nghĩa là chen chúc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chen chúc
jam-packed
đông nghịt
teeming with people
chật như nêm
người người chen lấn
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
洗濯機せんたくき
sentakuki
Danh từ
N5máy giặt
washing machine
洗濯機が壊れました。
せんたくきがこわれました。
Máy giặt hỏng rồi.
食洗機しょくせんき
shokusenki
Danh từ
N4máy rửa bát
dishwasher
食洗機を使います。
しょくせんきをつかいます。
Tôi dùng máy rửa bát.
血で血を洗うちでちをあらう
chidechioarau
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1lấy máu rửa máu
to engage in a bloody feud
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

